Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "khởi tố" 1 hit

Vietnamese khởi tố
English Verbsprosecute, indict
Example
Anh ta đã bị khởi tố với tội danh lừa đảo.
He was prosecuted on charges of fraud.

Search Results for Synonyms "khởi tố" 0hit

Search Results for Phrases "khởi tố" 7hit

Anh ta đã bị khởi tố với tội danh lừa đảo.
He was prosecuted on charges of fraud.
Khi khối tóc lớn lên, trẻ có thể tắc ruột.
As the hairball grows, the child may suffer from intestinal obstruction.
Khi khối tóc lớn lên, trẻ có thể thiếu máu.
As the hairball grows, the child may suffer from anemia.
Khi khối tóc lớn lên, trẻ có thể sụt cân.
As the hairball grows, the child may experience weight loss.
Khối tóc có thể gây thủng ruột.
The hairball can cause intestinal perforation.
Khối tóc có thể gây viêm phúc mạc.
The hairball can cause peritonitis.
Dự kiến sẽ cất cánh khỏi Tokyo lúc 9 giờ sáng.
The flight is scheduled to take off from Tokyo at 9 a.m.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z